lionise danh từ
kẻ hay săn đón những ông tai to mặt lớn
lionise | ['laiənaiz] | | | Cách viết khác: | | | lionize |  | ['laiənaiz] | | |  | như lionize |
/'laiənaiz/ (lionise) /'laiənaiz/
ngoại động từ
đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)
đối đâi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như mộ danh nhân
nội động từ
|
|