Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lute

ist/

danh từ
(âm nhạc) người chơi đàn luýt





lute
[lu:t]
danh từ
(âm nhạc) đàn luýt
nhựa gắn; mát tít
ngoại động từ
gắn nhựa, gắn mát tít


/lu:t/

danh từ
(âm nhạc) đàn luýt
nhựa gắn; mát t
Related search result for "lute"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.