|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruggedness ẻ mạnh | | |  | có vẻ thô; không tế nhị, không dịu dàng, thô kệch (nét mặt..) | | |  | nghiêm khắc, hay gắt, hay nổi cáu | | |  | vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh | | |  | trúc trắc, chối tai |
ruggedness | ['rʌgidnis] |  | danh từ | | |  | sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì, sự lổn nhổn | | |  | sự thô kệch, sự thô, sự không tế nhị, sự không dịu dàng (nét mặt..) | | |  | tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính hay cáu | | |  | sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh | | |  | sự trúc trắc, sự chối tai |
|
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruggedness"
|
|